Chất liệu tự làm hoa khô [quả khô] Nến thơm Rhapsody mẫu vật thực vật thủ công mỹ nghệ lớp chất liệu nhánh hoa khô

Giá khuyến mãi
¥0.7
Danh sách SKU
Anh túc (30 cái trong một túi)
Anh túc (30 cái trong một túi)
5.76 Tồn kho 2200
Đầu hoa cỏ đen (khoảng 30 cái trong một túi, khoảng 7 gam)
Đầu hoa cỏ đen (khoảng 30 cái trong một túi, khoảng 7 gam)
10.0 Tồn kho 63
Màu cơ bản của quả đèn lồng (một túi 20 gam, khoảng 30 chiếc)
Màu cơ bản của quả đèn lồng (một túi 20 gam, khoảng 30 chiếc)
1.5 Tồn kho 3045
Quả Đèn Lồng Màu trắng (một túi 20g, khoảng 30 chiếc)
Quả Đèn Lồng Màu trắng (một túi 20g, khoảng 30 chiếc)
2.5 Tồn kho 0
Quả keo (một túi 20g, khoảng 22 chiếc)
Quả keo (một túi 20g, khoảng 22 chiếc)
4.0 Tồn kho 651
Trái cây Kê (một túi 20 gram, khoảng 70 chiếc)
Trái cây Kê (một túi 20 gram, khoảng 70 chiếc)
4.8 Tồn kho 4272
Màu gốc của quả nhỏ màu đen (20 gam/túi, khoảng 20 quả)
Màu gốc của quả nhỏ màu đen (20 gam/túi, khoảng 20 quả)
0.86 Tồn kho 12265
Quả nhỏ màu đen trắng (20 gram mỗi túi, khoảng 20 miếng)
Quả nhỏ màu đen trắng (20 gram mỗi túi, khoảng 20 miếng)
1.8 Tồn kho 6563
Lulutong Brown (một túi 20g, khoảng 10 chiếc)
Lulutong Brown (một túi 20g, khoảng 10 chiếc)
0.9 Tồn kho 724
Bạch quả nhỏ (một túi 20g, khoảng 3-9CM, khoảng 14 nhánh)
Bạch quả nhỏ (một túi 20g, khoảng 3-9CM, khoảng 14 nhánh)
2.9 Tồn kho 308
Quả sồi (20g mỗi túi, khoảng 8-10 miếng)
Quả sồi (20g mỗi túi, khoảng 8-10 miếng)
3.5 Tồn kho 7980
Quế khoảng 7cm (5 gốc trong một túi)
Quế khoảng 7cm (5 gốc trong một túi)
3.4 Tồn kho 2441
Quế khoảng 10cm (5 gốc trong một túi)
Quế khoảng 10cm (5 gốc trong một túi)
3.4 Tồn kho 0
Cuộn quế [5 cái trong một hộp]
Cuộn quế [5 cái trong một hộp]
12.5 Tồn kho 220
Cành ngắn của hạt Phật nhỏ khoảng 10-15CM (1 túi 10 cành)
Cành ngắn của hạt Phật nhỏ khoảng 10-15CM (1 túi 10 cành)
3.5 Tồn kho 839
Quả bạch đàn lớn (20g mỗi túi, khoảng 12 miếng)
Quả bạch đàn lớn (20g mỗi túi, khoảng 12 miếng)
2.0 Tồn kho 3401
Bạch đàn Big Bud Golden (túi 20g, khoảng 12 miếng)
Bạch đàn Big Bud Golden (túi 20g, khoảng 12 miếng)
3.9 Tồn kho 0
Vỏ bạch đàn bạc (túi 20g, khoảng 12 vỏ)
Vỏ bạch đàn bạc (túi 20g, khoảng 12 vỏ)
3.9 Tồn kho 0
Quả bạch đàn (20 gram mỗi túi, khoảng 23 miếng)
Quả bạch đàn (20 gram mỗi túi, khoảng 23 miếng)
3.5 Tồn kho 3811
Màu cơ bản của quả trân châu (một túi 20 gam, khoảng 8 xiên)
Màu cơ bản của quả trân châu (một túi 20 gam, khoảng 8 xiên)
3.6 Tồn kho 978
Cành nhỏ quả ngọc trai màu cam (một túi 20g, khoảng 8 xiên)
Cành nhỏ quả ngọc trai màu cam (một túi 20g, khoảng 8 xiên)
4.6 Tồn kho 1192
Cành nhỏ màu xanh ngọc trai (một túi 20g, khoảng 8 xiên)
Cành nhỏ màu xanh ngọc trai (một túi 20g, khoảng 8 xiên)
4.6 Tồn kho 1225
Cành nhỏ màu đỏ quả Ngọc (một túi 20 gam, khoảng 8 xiên 0
Cành nhỏ màu đỏ quả Ngọc (một túi 20 gam, khoảng 8 xiên 0
4.6 Tồn kho 4461
Quả ngọc chỉ có màu đỏ (một túi 20 gam, khoảng 130 quả)
Quả ngọc chỉ có màu đỏ (một túi 20 gam, khoảng 130 quả)
4.8 Tồn kho 136
Quả ngọc trai chỉ cam (một túi 20 gam, khoảng 130 miếng)
Quả ngọc trai chỉ cam (một túi 20 gam, khoảng 130 miếng)
4.8 Tồn kho 4928
Quả ngọc trai chỉ có màu xanh (một túi 20 gam, khoảng 130 miếng)
Quả ngọc trai chỉ có màu xanh (một túi 20 gam, khoảng 130 miếng)
4.8 Tồn kho 480
Quả ngọc chỉ có màu gốc (một túi 20 gam, khoảng 130 miếng)
Quả ngọc chỉ có màu gốc (một túi 20 gam, khoảng 130 miếng)
5.0 Tồn kho 5122
Quả hồ trăn nhỏ 1-2CM, màu tự nhiên [Túi 20g, khoảng 20 miếng]
Quả hồ trăn nhỏ 1-2CM, màu tự nhiên [Túi 20g, khoảng 20 miếng]
1.0 Tồn kho 393
Quả hồ trăn lớn 2-3CM, màu tự nhiên [20 gram mỗi túi, khoảng 5 miếng]
Quả hồ trăn lớn 2-3CM, màu tự nhiên [20 gram mỗi túi, khoảng 5 miếng]
1.5 Tồn kho 389
Hạt dẻ cười trắng [một túi 20 gam, khoảng 26 chiếc]
Hạt dẻ cười trắng [một túi 20 gam, khoảng 26 chiếc]
3.5 Tồn kho 914
Hạt dẻ cười đỏ [một túi 20 gam, khoảng 26 chiếc]
Hạt dẻ cười đỏ [một túi 20 gam, khoảng 26 chiếc]
3.5 Tồn kho 3123
Quả hồ trăn vàng (một túi 20g, khoảng 20 chiếc)
Quả hồ trăn vàng (một túi 20g, khoảng 20 chiếc)
3.9 Tồn kho 0
Hạt hồ trăn bạc (một túi 20g, khoảng 20 chiếc)
Hạt hồ trăn bạc (một túi 20g, khoảng 20 chiếc)
3.9 Tồn kho 0
Hoa hồng nhỏ chỉ trái cây [một túi 10 gam, khoảng 80 chiếc]
Hoa hồng nhỏ chỉ trái cây [một túi 10 gam, khoảng 80 chiếc]
5.8 Tồn kho 0
Hoa hồng lớn chỉ trái cây (một túi 20 viên, khoảng 8 gam)
Hoa hồng lớn chỉ trái cây (một túi 20 viên, khoảng 8 gam)
7.9 Tồn kho 96
Quả Metasequoia (20 gam mỗi túi, khoảng 10 miếng)
Quả Metasequoia (20 gam mỗi túi, khoảng 10 miếng)
1.5 Tồn kho 395291
Màu cơ bản của Blue Planet (khoảng 10 trong một túi, khoảng 20 Gram)
Màu cơ bản của Blue Planet (khoảng 10 trong một túi, khoảng 20 Gram)
6.0 Tồn kho 0
Gia vị bát giác (một túi 20 gam, khoảng 10 chiếc)
Gia vị bát giác (một túi 20 gam, khoảng 10 chiếc)
2.5 Tồn kho 2432
Những Lát Chanh Vàng (khoảng 12 lát trong một túi 20g)
Những Lát Chanh Vàng (khoảng 12 lát trong một túi 20g)
1.6 Tồn kho 2857
Những Lát Chanh xanh (một túi 20g, khoảng 23 lát)
Những Lát Chanh xanh (một túi 20g, khoảng 23 lát)
2.5 Tồn kho 0
Lát táo (một túi 20g, khoảng 9 lát)
Lát táo (một túi 20g, khoảng 9 lát)
2.2 Tồn kho 0
Lát cam đỏ (một túi 20g)
Lát cam đỏ (một túi 20g)
1.9 Tồn kho 4065
Lát cam (một túi 20g, khoảng 6 lát)
Lát cam (một túi 20g, khoảng 6 lát)
1.9 Tồn kho 17711
Nước hoa chanh [1 túi 20g]
Nước hoa chanh [1 túi 20g]
3.1 Tồn kho 223
Màu gốc của đầu hoa bát giác (khoảng 70 bông trong một gói 20 gam)
Màu gốc của đầu hoa bát giác (khoảng 70 bông trong một gói 20 gam)
3.5 Tồn kho 1575
Đầu hoa hình bát giác màu trắng (một gói 10g)
Đầu hoa hình bát giác màu trắng (một gói 10g)
5.0 Tồn kho 0
Quả ngũ giác (một túi 50 gam, khoảng 15 quả)
Quả ngũ giác (một túi 50 gam, khoảng 15 quả)
1.0 Tồn kho 5320
Dứa núi/cam bergamot (5 cái trong một túi)
Dứa núi/cam bergamot (5 cái trong một túi)
1.5 Tồn kho 1426
Nón tuyết tùng trắng (20g, khoảng 10 cái)
Nón tuyết tùng trắng (20g, khoảng 10 cái)
4.0 Tồn kho 2320
Quả tuyết tùng màu chính [10 cái trong một túi, khoảng 20 gram]
Quả tuyết tùng màu chính [10 cái trong một túi, khoảng 20 gram]
1.3 Tồn kho 1370
Viên nén táo gai (khoảng 17 viên trong một gói 20g)
Viên nén táo gai (khoảng 17 viên trong một gói 20g)
0.76 Tồn kho 0
Xiaoqingju (khoảng 28 trong một gói 20g)
Xiaoqingju (khoảng 28 trong một gói 20g)
3.0 Tồn kho 0
Sảy (một túi 60g khoảng 45 miếng)
Sảy (một túi 60g khoảng 45 miếng)
1.6 Tồn kho 0
Quả Khế (3 cái trong một túi)
Quả Khế (3 cái trong một túi)
5.0 Tồn kho 4922
Gỗ lũa (5 túi)
Gỗ lũa (5 túi)
2.5 Tồn kho 1275
Màu cơ bản của quả sisal (6 cái trong một túi)
Màu cơ bản của quả sisal (6 cái trong một túi)
1.0 Tồn kho 1271
Cành cao lương trắng đóng hộp (hộp 40g]
Cành cao lương trắng đóng hộp (hộp 40g]
5.5 Tồn kho 457
Cành lúa miến hồng đóng hộp (40g/hộp)
Cành lúa miến hồng đóng hộp (40g/hộp)
5.5 Tồn kho 496
Đóng hộp Cành Lúa Miến màu cơ bản (một Hộp 20g khoảng 15 cành)
Đóng hộp Cành Lúa Miến màu cơ bản (một Hộp 20g khoảng 15 cành)
2.2 Tồn kho 852
Đầu hoa Cỏ đuôi thỏ màu chính [30 đầu hoa đóng hộp]
Đầu hoa Cỏ đuôi thỏ màu chính [30 đầu hoa đóng hộp]
2.0 Tồn kho 3294
Đầu hoa khô bóng vàng 10cm [đóng hộp 15 cành]
Đầu hoa khô bóng vàng 10cm [đóng hộp 15 cành]
5.8 Tồn kho 138
Lá dẻ vàng có cành [Hộp 8 chiếc]
Lá dẻ vàng có cành [Hộp 8 chiếc]
2.5 Tồn kho 334
Màu cơ bản của quả mướp đông 20g một hộp
Màu cơ bản của quả mướp đông 20g một hộp
1.2 Tồn kho 1694
Quả dâm bụt trắng (túi 20g, khoảng 32 miếng, đường kính 1,5-2cm)
Quả dâm bụt trắng (túi 20g, khoảng 32 miếng, đường kính 1,5-2cm)
2.0 Tồn kho 474
Quả Roselle Đỏ [túi 20g, khoảng 30 miếng, đường kính 1,5cm-2cm]
Quả Roselle Đỏ [túi 20g, khoảng 30 miếng, đường kính 1,5cm-2cm]
3.0 Tồn kho 323
Cây huyết dụ (một gói 20g khoảng 3-5 miếng đường kính khoảng 3-10cm)
Cây huyết dụ (một gói 20g khoảng 3-5 miếng đường kính khoảng 3-10cm)
1.3 Tồn kho 0
Quả thây ma [một túi 20 gam, khoảng 60 cái]
Quả thây ma [một túi 20 gam, khoảng 60 cái]
2.5 Tồn kho 4737
Cành quả thây ma [một túi 20g khoảng 7 cành]
Cành quả thây ma [một túi 20g khoảng 7 cành]
2.5 Tồn kho 333
Zombie Fruit Gold (một túi 20g khoảng 7 nhánh)
Zombie Fruit Gold (một túi 20g khoảng 7 nhánh)
4.5 Tồn kho 0
Zombie Fruit Silver (một túi 20g khoảng 7 nhánh)
Zombie Fruit Silver (một túi 20g khoảng 7 nhánh)
4.5 Tồn kho 0
Quả đèn cành mini (khoảng 10 cành dài 5-10cm)
Quả đèn cành mini (khoảng 10 cành dài 5-10cm)
2.8 Tồn kho 1426
Lá bạc hà khô (20g cho một túi)
Lá bạc hà khô (20g cho một túi)
1.8 Tồn kho 8838
Tẩy trắng quả thông nhỏ 2-3cm (một túi 20g, khoảng 14 chiếc)
Tẩy trắng quả thông nhỏ 2-3cm (một túi 20g, khoảng 14 chiếc)
2.9 Tồn kho 2208
Màu sắc cơ bản của quả thông nhỏ siêu nhỏ 1-2cm (một túi 20 gam, khoảng 25 chiếc)
Màu sắc cơ bản của quả thông nhỏ siêu nhỏ 1-2cm (một túi 20 gam, khoảng 25 chiếc)
1.9 Tồn kho 2130
Quả thông mini màu cơ bản 2-3cm (một túi 20 gam, khoảng 9 chiếc)
Quả thông mini màu cơ bản 2-3cm (một túi 20 gam, khoảng 9 chiếc)
1.9 Tồn kho 44020
Quả thông nhỏ nhỏ màu trắng 2-3cm (một túi 20g, khoảng 9 chiếc)
Quả thông nhỏ nhỏ màu trắng 2-3cm (một túi 20g, khoảng 9 chiếc)
3.5 Tồn kho 1799
Mini nón thông vàng nhỏ 2-3cm (một túi 20g, khoảng 9 chiếc)
Mini nón thông vàng nhỏ 2-3cm (một túi 20g, khoảng 9 chiếc)
3.5 Tồn kho 4847
Quả thông mini màu bạc 2-3cm (một túi 20g, khoảng 9 chiếc,)
Quả thông mini màu bạc 2-3cm (một túi 20g, khoảng 9 chiếc,)
3.5 Tồn kho 2205
Quả thông nhỏ nhỏ màu đỏ 2-3cm (một gói 20 gram, khoảng 9 chiếc,)
Quả thông nhỏ nhỏ màu đỏ 2-3cm (một gói 20 gram, khoảng 9 chiếc,)
3.5 Tồn kho 8139
Màu cơ bản của Tháp thông vảy cá (20 cái trong một túi)
Màu cơ bản của Tháp thông vảy cá (20 cái trong một túi)
2.8 Tồn kho 2218
Tháp thông vảy cá màu trắng (20 cái trong một túi)
Tháp thông vảy cá màu trắng (20 cái trong một túi)
3.8 Tồn kho 749
Tháp thông vảy cá vàng (20 cái trong một túi)
Tháp thông vảy cá vàng (20 cái trong một túi)
3.8 Tồn kho 480
Tháp thông vảy cá bạc (20 cái trong một túi)
Tháp thông vảy cá bạc (20 cái trong một túi)
3.8 Tồn kho 910
Màu cơ bản của nón Thông Trung Bình (5 cái trong một túi)
Màu cơ bản của nón Thông Trung Bình (5 cái trong một túi)
1.6 Tồn kho 5870
Màu trắng thông Trung bình (khoảng 5 trong một túi)
Màu trắng thông Trung bình (khoảng 5 trong một túi)
2.6 Tồn kho 1972
Màu vàng thông Trung bình (khoảng 5 trong một túi)
Màu vàng thông Trung bình (khoảng 5 trong một túi)
2.6 Tồn kho 685
Màu Bạc nón Thông Trung Bình (khoảng 5 trong một túi)
Màu Bạc nón Thông Trung Bình (khoảng 5 trong một túi)
2.6 Tồn kho 690
Màu cơ bản của quả thông lớn [đơn]
Màu cơ bản của quả thông lớn [đơn]
0.7 Tồn kho 0
Quả thông lớn màu trắng [đơn]
Quả thông lớn màu trắng [đơn]
1.4 Tồn kho 0
Quả thông lớn màu Vàng [đơn]
Quả thông lớn màu Vàng [đơn]
1.4 Tồn kho 0
Quả thông lớn màu bạc [đơn]
Quả thông lớn màu bạc [đơn]
1.4 Tồn kho 0
Vỏ hoa hồng (một túi 20g, khoảng 12 chiếc)
Vỏ hoa hồng (một túi 20g, khoảng 12 chiếc)
1.2 Tồn kho 23077
Màu cơ bản của xoài gỗ (một túi 20g, khoảng 4-5 chiếc)
Màu cơ bản của xoài gỗ (một túi 20g, khoảng 4-5 chiếc)
1.0 Tồn kho 5478
Màu đỏ xoài gỗ (1 túi 20g, khoảng 3-4 chiếc, đường kính khoảng 3-4,5 cm)
Màu đỏ xoài gỗ (1 túi 20g, khoảng 3-4 chiếc, đường kính khoảng 3-4,5 cm)
1.2 Tồn kho 213
Xoài Xanh (1 túi 20 gram, khoảng 3-4 miếng, đường kính khoảng 3-4.5 cm)
Xoài Xanh (1 túi 20 gram, khoảng 3-4 miếng, đường kính khoảng 3-4.5 cm)
1.2 Tồn kho 496
Xoài gỗ trắng (một túi 20g, khoảng 4-5 chiếc)
Xoài gỗ trắng (một túi 20g, khoảng 4-5 chiếc)
2.8 Tồn kho 0
Hoa đậu (một gói 20g, khoảng 7-9 chiếc, đường kính khoảng 1-2.5CM)
Hoa đậu (một gói 20g, khoảng 7-9 chiếc, đường kính khoảng 1-2.5CM)
1.5 Tồn kho 0
Ngọc trai đen [một túi 20 gram, khoảng 40 miếng]
Ngọc trai đen [một túi 20 gram, khoảng 40 miếng]
1.5 Tồn kho 49430
Đậu Trứng chim [một túi 20 gam, khoảng 35 chiếc]
Đậu Trứng chim [một túi 20 gam, khoảng 35 chiếc]
1.5 Tồn kho 0
Đậu trắng (một gói 20g, khoảng 7-9 miếng, đường kính khoảng 1-2.5CM)
Đậu trắng (một gói 20g, khoảng 7-9 miếng, đường kính khoảng 1-2.5CM)
1.5 Tồn kho 0
Một chiếc đồng hồ (5 chiếc trong một túi)
Một chiếc đồng hồ (5 chiếc trong một túi)
7.2 Tồn kho 3752
Toon Fruit [20 cái trong một hộp, khoảng 10 gram]
Toon Fruit [20 cái trong một hộp, khoảng 10 gram]
1.0 Tồn kho 5079
Đầu hoa đậu bắp (5 cái trong một túi)
Đầu hoa đậu bắp (5 cái trong một túi)
2.0 Tồn kho 408
Quả tiêu (1 túi 20g)
Quả tiêu (1 túi 20g)
1.5 Tồn kho 7332
Vỏ quạt bạc (một túi khoảng 100 miếng khoảng 5 gam)
Vỏ quạt bạc (một túi khoảng 100 miếng khoảng 5 gam)
7.0 Tồn kho 893
Quả hồng nhỏ (một túi 20g khoảng 6-7 miếng)
Quả hồng nhỏ (một túi 20g khoảng 6-7 miếng)
1.5 Tồn kho 298
Màu cơ bản của hồ đào (10 cái trong một túi, kích thước hỗn hợp)
Màu cơ bản của hồ đào (10 cái trong một túi, kích thước hỗn hợp)
1.9 Tồn kho 655
Hickory White (một túi 10 chiếc, kích thước hỗn hợp)
Hickory White (một túi 10 chiếc, kích thước hỗn hợp)
2.9 Tồn kho 878
Lựu nhỏ (một túi khoảng 100g)
Lựu nhỏ (một túi khoảng 100g)
3.8 Tồn kho 0
Những lát dâu máu nhỏ có kích thước khoảng 1,5-3cm (20 lát mỗi túi)
Những lát dâu máu nhỏ có kích thước khoảng 1,5-3cm (20 lát mỗi túi)
3.8 Tồn kho 543
Lát Nho Máu Lớn, kích thước khoảng 3.5-6cm (20 lát/túi)
Lát Nho Máu Lớn, kích thước khoảng 3.5-6cm (20 lát/túi)
6.8 Tồn kho 675
Màu cơ bản của quả dưa cam nhỏ (khoảng 80 trong một túi 20 gram)
Màu cơ bản của quả dưa cam nhỏ (khoảng 80 trong một túi 20 gram)
2.98 Tồn kho 516
Quả đậu lăng [một hộp 10g]
Quả đậu lăng [một hộp 10g]
3.0 Tồn kho 381
Hương thảo (một túi 20g)
Hương thảo (một túi 20g)
1.0 Tồn kho 551
Lá tre (một túi 10g)
Lá tre (một túi 10g)
1.3 Tồn kho 639
Gói nguyên liệu đậu lăng (10 chiếc trong một gói)
Gói nguyên liệu đậu lăng (10 chiếc trong một gói)
3.8 Tồn kho 35
Poria 20g (khoảng 13)
Poria 20g (khoảng 13)
1.44 Tồn kho 0
Màu cơ bản của Dashuiyangzi (một túi 20 gam, khoảng 16 chiếc)
Màu cơ bản của Dashuiyangzi (một túi 20 gam, khoảng 16 chiếc)
1.5 Tồn kho 0
Da Shui Yangzi màu trắng (một túi 20 gam, khoảng 16 chiếc)
Da Shui Yangzi màu trắng (một túi 20 gam, khoảng 16 chiếc)
2.9 Tồn kho 10
Màu cơ bản của quả tổ ong (5 cái trong một túi)
Màu cơ bản của quả tổ ong (5 cái trong một túi)
2.8 Tồn kho 1062
Màu cơ bản của Beauty Pine [5 cái trong một túi]
Màu cơ bản của Beauty Pine [5 cái trong một túi]
1.6 Tồn kho 478
Màu cơ bản của quả thông dài/vân sam nhỏ [5 cái trong một túi, khoảng 4-6cm]
Màu cơ bản của quả thông dài/vân sam nhỏ [5 cái trong một túi, khoảng 4-6cm]
1.6 Tồn kho 702
Đầu bông trắng [5 bông trong một túi]
Đầu bông trắng [5 bông trong một túi]
2.8 Tồn kho 160
Màu cơ bản của quả tiêu Xiaozhi [một hộp khoảng 25g]
Màu cơ bản của quả tiêu Xiaozhi [một hộp khoảng 25g]
14.8 Tồn kho 160
Đinh hương (khoảng 20g cho một túi)
Đinh hương (khoảng 20g cho một túi)
3.4 Tồn kho 3
Màu cơ bản của vỏ tình yêu (một túi 20 gam, khoảng 6-8 chiếc)
Màu cơ bản của vỏ tình yêu (một túi 20 gam, khoảng 6-8 chiếc)
5.8 Tồn kho 0
Vân Chi (một hộp 20g)
Vân Chi (một hộp 20g)
4.8 Tồn kho 0
Linh chi mini (đường kính nhỏ khoảng 1,5-3cm)
Linh chi mini (đường kính nhỏ khoảng 1,5-3cm)
3.8 Tồn kho 0
Linh chi mini (đường kính lớn khoảng 3-7cm)
Linh chi mini (đường kính lớn khoảng 3-7cm)
5.8 Tồn kho 0
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp 20 chiếc màu cơ bản]
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp 20 chiếc màu cơ bản]
4.8 Tồn kho 5606
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp 20 chiếc màu cam]
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp 20 chiếc màu cam]
5.5 Tồn kho 5516
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp màu vàng 20 chiếc]
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp màu vàng 20 chiếc]
5.5 Tồn kho 5190
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp màu đỏ 20 chiếc]
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp màu đỏ 20 chiếc]
5.5 Tồn kho 5198
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp 20 chiếc màu xanh lá cây]
Cao cấp 12-20cm chi ngắn [hộp 20 chiếc màu xanh lá cây]
5.5 Tồn kho 4059
Rêu khô [nhuộm xanh 50g]
Rêu khô [nhuộm xanh 50g]
8.0 Tồn kho 4990
Vỏ rùa mở [5 miếng trong túi]
Vỏ rùa mở [5 miếng trong túi]
3.0 Tồn kho 3372
Vỏ rùa chưa mở [5 miếng trong túi]
Vỏ rùa chưa mở [5 miếng trong túi]
3.0 Tồn kho 651
Đậu phộng lớn [5 cái trong túi]
Đậu phộng lớn [5 cái trong túi]
2.8 Tồn kho 2279
Xà phòng răng lợn [10 miếng trong túi]
Xà phòng răng lợn [10 miếng trong túi]
4.5 Tồn kho 4498
Cà tím Miến Điện [10 miếng mỗi túi]
Cà tím Miến Điện [10 miếng mỗi túi]
4.9 Tồn kho 2366
Dừa đuôi cáo/Trái cây ngàn [5 miếng trong túi]
Dừa đuôi cáo/Trái cây ngàn [5 miếng trong túi]
4.8 Tồn kho 592
Vỏ quả óc chó đen/quả chuông [5 quả/túi]
Vỏ quả óc chó đen/quả chuông [5 quả/túi]
8.0 Tồn kho 4985
Kim thông nhỏ (20 gram mỗi túi, khoảng 80 chiếc)
Kim thông nhỏ (20 gram mỗi túi, khoảng 80 chiếc)
1.3 Tồn kho 443
Quả chua mới chất lượng cao, kích thước 3-5cm [chỉ 1 túi, 10 quả]
Quả chua mới chất lượng cao, kích thước 3-5cm [chỉ 1 túi, 10 quả]
4.0 Tồn kho 0

Thông số kỹ thuật

Thương hiệu Crackpot/Rhapsody
Số mặt hàng Gói nguyên liệu vỏ trái cây sấy khô
Chất liệu Hoa khô
Công nghệ khác
Có phải là nguồn cấp bằng sáng chế không Không.
Màu sắc Quả chua mới chất lượng cao, kích thước 3-5cm [chỉ 1 túi, 10 quả]
chạm vào Một số mịn, một số thô và một số có cảm giác chắc chắn
Giống khác
Hiệu ứng xử lý bề mặt Không có gì,
Phương pháp cài đặt Bao bì túi ziplock, bao bì hộp nhựa trong suốt
Công dụng Trang trí nhà cửa
Độ bền Nếu bảo quản đúng cách, nó có thể được bảo quản trong hơn vài tháng
Chức năng chiếu sáng Không có
phong cách gió tự nhiên
Loại thành phần Nguyên liệu và phụ kiện trái cây sấy khô
trọng lượng Khoảng 25 gram
hình thức kết hợp gói hàng
Phương pháp lưu Khô ráo và thông thoáng, tránh ẩm ướt và nấm mốc
Chiều cao 10cm (tính cả) hoặc ít hơn
Ủy quyền IP: Có hay Không? Không.
Sales 770245

Chi tiết sản phẩm

详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图
Liên hệ
Quét mã QR hoặc tìm kiếm tài khoản để liên hệ
WeChat QR
WeChat
WhatsApp QR
WhatsApp