Đầu pha lê siêu sáu loại mạ vàng năm loại mạng rj45 xuyên lỗ đồng nguyên chất che chắn 5 loại 6 loại dây mạng Gigabit đầu pha lê

Giá khuyến mãi
¥0.07
Danh sách SKU
Siêu năm (đồng nguyên chất)
Siêu năm (đồng nguyên chất)
0.07 Tồn kho 27043
Super Five (đồng nguyên chất Ba nhánh lớn)
Super Five (đồng nguyên chất Ba nhánh lớn)
0.09 Tồn kho 137281
Super Five (mạ vàng 1u)
Super Five (mạ vàng 1u)
0.12 Tồn kho 73205
Super Five (mạ vàng 3u)
Super Five (mạ vàng 3u)
0.15 Tồn kho 118725
Super Five (mạ vàng 6u)
Super Five (mạ vàng 6u)
0.21 Tồn kho 189665
Super Five (mạ vàng 15u)
Super Five (mạ vàng 15u)
0.27 Tồn kho 191912
Super Five (mạ vàng 30u)
Super Five (mạ vàng 30u)
0.34 Tồn kho 197135
Super Five (mạ vàng 50u)
Super Five (mạ vàng 50u)
0.45 Tồn kho 203886
Các mẫu được bảo vệ siêu hạng năm (ba nhánh lớn bằng đồng nguyên chất)
Các mẫu được bảo vệ siêu hạng năm (ba nhánh lớn bằng đồng nguyên chất)
0.14 Tồn kho 189142
Mẫu được bảo vệ siêu năm (1u mạ vàng)
Mẫu được bảo vệ siêu năm (1u mạ vàng)
0.17 Tồn kho 200992
Mẫu được bảo vệ siêu năm (3u mạ vàng)
Mẫu được bảo vệ siêu năm (3u mạ vàng)
0.19 Tồn kho 200247
Mẫu được bảo vệ siêu năm (6u mạ vàng)
Mẫu được bảo vệ siêu năm (6u mạ vàng)
0.27 Tồn kho 209202
Mẫu được bảo vệ siêu năm (15u mạ vàng)
Mẫu được bảo vệ siêu năm (15u mạ vàng)
0.31 Tồn kho 206249
Mẫu được che chắn siêu năm (mạ vàng 30u)
Mẫu được che chắn siêu năm (mạ vàng 30u)
0.39 Tồn kho 199467
Mẫu được bảo vệ siêu năm (mạ vàng 50u)
Mẫu được bảo vệ siêu năm (mạ vàng 50u)
0.46 Tồn kho 209429
Mô hình lỗ siêu hạng năm (đồng nguyên chất ba nhánh lớn)
Mô hình lỗ siêu hạng năm (đồng nguyên chất ba nhánh lớn)
0.11 Tồn kho 203712
Mô hình lỗ siêu hạng năm (1u mạ vàng)
Mô hình lỗ siêu hạng năm (1u mạ vàng)
0.14 Tồn kho 212377
Mô hình lỗ siêu hạng năm (3u mạ vàng)
Mô hình lỗ siêu hạng năm (3u mạ vàng)
0.18 Tồn kho 210972
Mô hình lỗ siêu hạng năm (6u mạ vàng)
Mô hình lỗ siêu hạng năm (6u mạ vàng)
0.25 Tồn kho 212540
Kiểu lỗ siêu hạng năm (15u mạ vàng)
Kiểu lỗ siêu hạng năm (15u mạ vàng)
0.29 Tồn kho 169865
Kiểu lỗ siêu hạng 5 (mạ vàng 30u)
Kiểu lỗ siêu hạng 5 (mạ vàng 30u)
0.38 Tồn kho 170065
Mô hình lỗ siêu hạng năm (mạ vàng 50u)
Mô hình lỗ siêu hạng năm (mạ vàng 50u)
0.49 Tồn kho 169725
Siêu năm mô hình giả vàng (đồng nguyên chất Ba nhánh lớn)
Siêu năm mô hình giả vàng (đồng nguyên chất Ba nhánh lớn)
0.25 Tồn kho 213541
Siêu năm mô hình giả vàng (1u mạ vàng)
Siêu năm mô hình giả vàng (1u mạ vàng)
0.31 Tồn kho 213782
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 3U)
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 3U)
0.33 Tồn kho 169865
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 6u)
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 6u)
0.39 Tồn kho 170065
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 15u)
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 15u)
0.45 Tồn kho 170065
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 30u)
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 30u)
0.52 Tồn kho 169891
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 50u)
Mẫu vàng giả Category 5e (mạ vàng 50u)
0.6 Tồn kho 169945
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (đồng nguyên chất, tam giác lớn)
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (đồng nguyên chất, tam giác lớn)
0.16 Tồn kho 210492
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (1u mạ vàng)
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (1u mạ vàng)
0.2 Tồn kho 213612
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (3u mạ vàng)
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (3u mạ vàng)
0.22 Tồn kho 202157
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (mạ vàng 6u)
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (mạ vàng 6u)
0.3 Tồn kho 212561
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (15u mạ vàng)
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (15u mạ vàng)
0.33 Tồn kho 212722
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (mạ vàng 30u)
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (mạ vàng 30u)
0.5 Tồn kho 211535
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (mạ vàng 50u)
Tấm chắn lỗ xuyên qua lớp 5 (mạ vàng 50u)
0.6 Tồn kho 213149
Sáu loại (đồng nguyên chất ba nhánh lớn)
Sáu loại (đồng nguyên chất ba nhánh lớn)
0.12 Tồn kho 77885
Sáu loại (mạ vàng 1u)
Sáu loại (mạ vàng 1u)
0.15 Tồn kho 78891
Sáu loại (mạ vàng 3u)
Sáu loại (mạ vàng 3u)
0.19 Tồn kho 161936
Sáu loại (mạ vàng 6u)
Sáu loại (mạ vàng 6u)
0.22 Tồn kho 172822
Sáu loại (mạ vàng 15u)
Sáu loại (mạ vàng 15u)
0.3 Tồn kho 190502
Sáu loại (mạ vàng 30u)
Sáu loại (mạ vàng 30u)
0.38 Tồn kho 183692
Sáu loại (mạ vàng 50u)
Sáu loại (mạ vàng 50u)
0.48 Tồn kho 191013
Các mô hình được bảo vệ loại sáu (ba nhánh lớn bằng đồng nguyên chất)
Các mô hình được bảo vệ loại sáu (ba nhánh lớn bằng đồng nguyên chất)
0.16 Tồn kho 179429
Mẫu được bảo vệ sáu loại (1u mạ vàng)
Mẫu được bảo vệ sáu loại (1u mạ vàng)
0.2 Tồn kho 158719
Các mẫu được che chắn loại sáu (3u mạ vàng)
Các mẫu được che chắn loại sáu (3u mạ vàng)
0.23 Tồn kho 183390
Mẫu được che chắn loại sáu (6u mạ vàng)
Mẫu được che chắn loại sáu (6u mạ vàng)
0.31 Tồn kho 207470
Mẫu được bảo vệ sáu loại (15u mạ vàng)
Mẫu được bảo vệ sáu loại (15u mạ vàng)
0.34 Tồn kho 205370
Mẫu được che chắn sáu loại (30u mạ vàng)
Mẫu được che chắn sáu loại (30u mạ vàng)
0.45 Tồn kho 211620
Mẫu được che chắn sáu loại (50u mạ vàng)
Mẫu được che chắn sáu loại (50u mạ vàng)
0.55 Tồn kho 208420
Loại lỗ xuyên qua sáu loại (đồng nguyên chất, ba nhánh lớn)
Loại lỗ xuyên qua sáu loại (đồng nguyên chất, ba nhánh lớn)
0.12 Tồn kho 209772
Sáu kiểu lỗ xuyên qua (1u mạ vàng)
Sáu kiểu lỗ xuyên qua (1u mạ vàng)
0.18 Tồn kho 207422
Sáu kiểu lỗ xuyên qua (3u mạ vàng)
Sáu kiểu lỗ xuyên qua (3u mạ vàng)
0.21 Tồn kho 211692
Loại lỗ xuyên sáu loại (6u mạ vàng)
Loại lỗ xuyên sáu loại (6u mạ vàng)
0.23 Tồn kho 208972
Loại lỗ xuyên sáu loại (15u mạ vàng)
Loại lỗ xuyên sáu loại (15u mạ vàng)
0.31 Tồn kho 211172
Loại lỗ xuyên sáu loại (30u mạ vàng)
Loại lỗ xuyên sáu loại (30u mạ vàng)
0.39 Tồn kho 212222
Sáu loại mô hình xuyên lỗ (mạ vàng 50u)
Sáu loại mô hình xuyên lỗ (mạ vàng 50u)
0.52 Tồn kho 212248
Sáu loại mô hình giả vàng (đồng nguyên chất ba nhánh lớn)
Sáu loại mô hình giả vàng (đồng nguyên chất ba nhánh lớn)
0.29 Tồn kho 213422
Sáu loại mô hình giả vàng (1u mạ vàng)
Sáu loại mô hình giả vàng (1u mạ vàng)
0.43 Tồn kho 213272
Lớp sáu che chắn lỗ (đồng nguyên chất, ba nhánh lớn)
Lớp sáu che chắn lỗ (đồng nguyên chất, ba nhánh lớn)
0.2 Tồn kho 210498
Sáu loại che chắn lỗ (1u mạ vàng)
Sáu loại che chắn lỗ (1u mạ vàng)
0.23 Tồn kho 186447
Sáu loại che chắn lỗ (3u mạ vàng)
Sáu loại che chắn lỗ (3u mạ vàng)
0.25 Tồn kho 181952
Sáu loại che chắn lỗ (6u mạ vàng)
Sáu loại che chắn lỗ (6u mạ vàng)
0.32 Tồn kho 213322
Sáu loại che chắn qua lỗ (15u mạ vàng)
Sáu loại che chắn qua lỗ (15u mạ vàng)
0.4 Tồn kho 212182
Sáu loại che chắn qua lỗ (mạ vàng 30u)
Sáu loại che chắn qua lỗ (mạ vàng 30u)
0.48 Tồn kho 211376
Lớp sáu che chắn qua lỗ (mạ vàng 50u)
Lớp sáu che chắn qua lỗ (mạ vàng 50u)
0.63 Tồn kho 203228
Đồng nguyên chất siêu sáu [vỏ sắt, kích thước lỗ 1,3mm]
Đồng nguyên chất siêu sáu [vỏ sắt, kích thước lỗ 1,3mm]
0.68 Tồn kho 49769
1U mạ vàng siêu loại 6 [vỏ sắt, đường kính lỗ 1,3mm]
1U mạ vàng siêu loại 6 [vỏ sắt, đường kính lỗ 1,3mm]
0.71 Tồn kho 49735
Super Class 6 mạ vàng 3U [vỏ sắt, kích thước lỗ 1,3mm]
Super Class 6 mạ vàng 3U [vỏ sắt, kích thước lỗ 1,3mm]
0.78 Tồn kho 50835
Super Class 6 mạ vàng 50U [vỏ sắt, kích thước lỗ 1,3mm]
Super Class 6 mạ vàng 50U [vỏ sắt, kích thước lỗ 1,3mm]
1.1 Tồn kho 51615
1U mạ vàng siêu loại 6 [vỏ đồng, kích thước lỗ 1,3mm]
1U mạ vàng siêu loại 6 [vỏ đồng, kích thước lỗ 1,3mm]
0.86 Tồn kho 51765
Super Class 6 mạ vàng 3U [vỏ đồng, kích thước lỗ 1,3mm]
Super Class 6 mạ vàng 3U [vỏ đồng, kích thước lỗ 1,3mm]
0.93 Tồn kho 51405
Super Class 6 mạ vàng 50U [vỏ đồng, kích thước lỗ 1,3mm]
Super Class 6 mạ vàng 50U [vỏ đồng, kích thước lỗ 1,3mm]
1.29 Tồn kho 50780

Thông số kỹ thuật

Số mặt hàng Nhiều tùy chọn
Thương hiệu Hàn Thanh Long
Phạm vi áp dụng Bộ định tuyến
Nền tảng hạ lưu chính Trạm độc lập
Khu vực bán hàng chính Bắc Mỹ
Thương hiệu riêng được ủy quyền
Có xuất khẩu xuyên biên giới dành riêng cho nguồn hàng không
Màu sắc Super Class 6 mạ vàng 50U [vỏ đồng, kích thước lỗ 1,3mm]
Sales 12742480

Chi tiết sản phẩm

详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图
Liên hệ
Quét mã QR hoặc tìm kiếm tài khoản để liên hệ
WeChat QR
WeChat
WhatsApp QR
WhatsApp