| Tên vải | Bông |
| Thành phần vải chính | Bông |
| Thành phần vải chính 2 | Sợi acrylic |
| Hoa văn | Hình động vật |
| Kiểu dáng | Loại thông thường |
| Dài tay áo | Cộc tay |
| Công nghệ | Thêu/thêu hoa |
| Số mặt hàng | 2 |
| Thương hiệu | Khác |
| Độ dài áo | Mẫu thông thường (50cm <chiều dài áo ≤ 65cm) |
| Kiểu cổ áo | Cổ tròn |
| Kiểu tay áo | tay áo thông thường |
| Yếu tố phổ biến | Hoa móc |
| Năm/mùa niêm yết | Mùa hè 2025 |
| Màu sắc | Màu hồng |
| Kích cỡ | L |
| Loại phong cách | Khí chất đi lại |
| Nội dung thành phần vải chính | 90% (bao gồm)-95% (không bao gồm) |
| Phong cách | Phong cách đi lại |
| Các tình huống áp dụng | ngoài trời |
| sự mềm mại | Trung bình |
| Có nguồn hàng xuyên biên giới không | Không. |
| Thành phần vật liệu | Bông |
| nhãn | Có nhãn cổ áo |
| Danh mục sản phẩm | Áo phông |
| Loại nguồn | Khác |
| Thẻ treo | Có thẻ |
| Thành phần vải chính 2 Nội dung | Dưới 30% |
| Người áp dụng | thiếu niên |
| Sales | 109 |


















