Dép đi trong nhà nam mùa hè mẫu mới 2025 dép đi ngoài chống mùi chống trơn trượt đế mềm dày mẫu mới cho nam

Giá khuyến mãi
¥5.9
Danh sách SKU
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
12.3 Tồn kho 1633
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
12.3 Tồn kho 2580
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
12.9 Tồn kho 859
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
12.9 Tồn kho 0
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu trắng hồng [kiểu hình chính]
12.9 Tồn kho 0
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
12.3 Tồn kho 700
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
12.3 Tồn kho 727
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
12.9 Tồn kho 1398
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
12.9 Tồn kho 2857
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu xanh be [kiểu hình chính]
12.9 Tồn kho 1586
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
12.3 Tồn kho 0
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
12.3 Tồn kho 0
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
12.9 Tồn kho 1519
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
12.9 Tồn kho 2048
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu đen xám [kiểu hình chính]
12.9 Tồn kho 1899
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 575
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 626
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 588
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 0
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu xanh lá cây [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 0
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 597
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 651
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 610
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 537
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu đỏ hạt dẻ [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 549
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu be [kiểu chữ cái]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu be [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 608
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu be [kiểu chữ cái]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu be [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 848
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu be [kiểu chữ cái]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu be [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 925
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu be [kiểu chữ cái]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu be [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 1705
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu be [kiểu chữ cái]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu be [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 809
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu đen [kiểu chữ cái]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu đen [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 547
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu đen [kiểu chữ cái]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu đen [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 754
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu đen [kiểu chữ cái]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu đen [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 1121
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu đen [kiểu chữ cái]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu đen [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 1971
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu đen [kiểu chữ cái]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu đen [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 1041
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 0
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 0
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 627
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 751
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Màu cà phê đậm [kiểu chữ cái]
10.3 Tồn kho 639
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu hồng và trắng [tương phản]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Màu hồng và trắng [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu hồng và trắng [tương phản]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Màu hồng và trắng [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu hồng và trắng [tương phản]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Màu hồng và trắng [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Trắng tím đậm [tương phản]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Trắng tím đậm [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Trắng tím đậm [tương phản]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Trắng tím đậm [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Trắng tím đậm [tương phản]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Trắng tím đậm [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Trắng và tím nhạt [tương phản]
36-37 (khuyên dùng 35-36 chân) / Trắng và tím nhạt [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Trắng và tím nhạt [tương phản]
38-39 (khuyên dùng 37-38 chân) / Trắng và tím nhạt [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Trắng và tím nhạt [tương phản]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Trắng và tím nhạt [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Đen đỏ [tương phản]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Đen đỏ [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Đen đỏ [tương phản]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Đen đỏ [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Đen đỏ [tương phản]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Đen đỏ [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Đen trắng [tương phản]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Đen trắng [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Đen trắng [tương phản]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Đen trắng [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Đen trắng [tương phản]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Đen trắng [tương phản]
5.9 Tồn kho 0
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Thẻ trắng [tương phản màu]
40-41 (khuyên dùng 39-40 chân) / Thẻ trắng [tương phản màu]
5.9 Tồn kho 0
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Thẻ trắng [tương phản màu]
42-43 (Khuyến nghị 41-42 chân) / Thẻ trắng [tương phản màu]
5.9 Tồn kho 0
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Thẻ trắng [tương phản màu]
44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc) / Thẻ trắng [tương phản màu]
5.9 Tồn kho 0

Thông số kỹ thuật

Giới tính áp dụng Trung tính/nam và nữ
Chất liệu đế giày EVA
Loại hình ngoại thương Xuất khẩu
Có phải ngoại thương không
Chức năng Chịu mài mòn
Chất liệu mặt giày EVA
Yếu tố phổ biến Graffiti
Độ dày đế giày 1.5cm (bao gồm)-3.5cm (không bao gồm)
Có nguồn hàng xuyên biên giới không
Các loại người áp dụng Cặp đôi
Kiểu dáng Dép xỏ ngón
Công nghệ đế giày Giày ép nhựa
Báo cáo kiểm tra chất lượng Không.
Đơn vị kiểm tra chất lượng sgs
Loại nguồn Hàng sẵn
Thương hiệu Ấn đào
Số mặt hàng 3308*1
Có quấn gót không Không.
Dày mỏng Dày dặn
Có kèm USB không Không.
Thời gian vận chuyển nhanh nhất 1 ngày
Dòng sản phẩm Đơn giản
Mùa năm niêm yết (thời gian niêm yết) Mùa hè năm 2025
Thời gian giao hàng muộn nhất 3 ngày
Màu sắc Thẻ trắng [tương phản màu]
Kích cỡ 44-45 (khuyến nghị 43-44 chân mặc)
Nền tảng hạ lưu chính LAZADA
Khu vực bán hàng chính Khác
Thương hiệu riêng được ủy quyền
Mùa áp dụng Thích hợp cho mọi mùa
Kiểu dáng mũi giày Đầu tròn
Phong cách Thường ngày
Nhóm tuổi áp dụng Trưởng thành
Chiều cao gót chân 2cm-3cm
Địa điểm áp dụng Tổng quan
Danh mục sản phẩm Dép đi trong nhà/giày
Hiệu suất chống trượt giữa
Sales 34885

Chi tiết sản phẩm

详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图详情图
Liên hệ
Quét mã QR hoặc tìm kiếm tài khoản để liên hệ
WeChat QR
WeChat
WhatsApp QR
WhatsApp